Đỉnh NGUYỄN

life's a journey not a destination


Leave a comment

Cài đặt Oracle Applications (12.0) trên Enterprise Linux 4.5


Bài viết này chỉ có ý định hướng dẫn súc tích cài đặt Oracle Applications (12.0) trên Enterprise Linux 4.5. Bài viết này dùng 1 máy chủ với 2GB swap, secure Linux (SELinux) bị vô hiệu hóa (disabled) và các nhóm góI (packages) sau đây phải được cài đặt:

  • X Window System
  • GNOME Desktop Environment
  • Editors
  • Graphical Internet
  • Server Configuration Tools
  • Development Tools
  • Administration Tools
  • System Tools

Giải nén các tập tin

Tạo 1 vùng stage chứa các phần mềm Oracle Applications:

mkdir /StageR12
cd /StageR12

# Start Here
mkdir startCD

# APPL_TOP
mkdir oraApps

# RDBMS
mkdir oraDB

# Tools
mkdir oraiAS

# Databases
mkdir oraAppDB

Copy nội dung tất cả các DVDs vào các thư mục có tên phù hợp

Tập tin Hosts

Tập tin /etc/hosts phải chứa tên đầy đủ của máy chủ:

<IP-address>  <fully-qualified-machine-name>  <machine-name>

Thiết lập Kernel Parameters

Thêm các dòng bên dưới vào tập tin /etc/sysctl.conf:

kernel.shmall = 2097152
kernel.shmmax = 2147483648
kernel.shmmni = 4096
kernel.msgmni = 2878 
kernel.msgmax = 8192 
kernel.msgmnb = 65535
# semaphores: semmsl, semmns, semopm, semmni
kernel.sem = 250 32000 100 142
fs.file-max = 131072
net.ipv4.ip_local_port_range = 1024 65000
net.core.rmem_default=262144
net.core.rmem_max=262144
net.core.wmem_default=262144
net.core.wmem_max=262144

Chạy lệnh sau để thay đổi kernel parameters có hiệu lực:

/sbin/sysctl -p

Thêm các dòng sau vào tập tin /etc/security/limits.conf:

* soft nofile 65536
* hard nofile 65536
* soft nproc 16384
* hard nproc 16384

Thêm 1 dòng sau vào tập tin /etc/pam.d/login nếu chưa tồn tại:

session    required     /lib/security/pam_limits.so

Các gói (packages) sau đây là bắt buộc. Phụ thuộc vào phiên bản update/respin của Enterprise Linux, phiên bản các gói và vị trí có thể khác nhau.

rpm -Uvh binutils-2*
rpm -Uvh compat-db-*
rpm -Uvh compat-gcc-32-3*
rpm -Uvh compat-gcc-32-c++-3*
rpm -Uvh compat-libstdc++-296-2*
rpm -Uvh compat-libstdc++-33-3*
rpm -Uvh control-center-2*
rpm -Uvh gcc-3*
rpm -Uvh gcc-c++-3*
rpm -Uvh glibc-2*
rpm -Uvh glibc-common-2*
rpm -Uvh gnome-libs-1*
rpm -Uvh libaio-0*
rpm -Uvh libstdc++-3*
rpm -Uvh libstdc++-devel-3*
rpm -Uvh make-3*
rpm -Uvh openmotif21*
rpm -Uvh setarch-1*
rpm -Uvh sysstat-5*
rpm -Uvh xscreensaver-4.*

Liên quan đến các gói phụ thuộc (dependencies), có lẽ nên copy tất cả các gói từ đĩa CD vào 1 thư mục duy nhất và dùng lệnh cài đặt. Để thuận tiện, tôi nén các gói vào tập tin .tar (12-el5-rpms.tar).

rpm -Uvh *.rpm

Tạo các nhóm và người dùng sau:

groupadd oinstall
groupadd dba
groupadd oper
groupadd apache

useradd -g oinstall -G dba oracle
passwd oracle

useradd -g oinstall -G apache apache
passwd apache

Tạo thư mục mà phần mềm Oracle sẽ được càI đặt:

mkdir -p /u01
chown -R oracle:oinstall /u01

Đăng nhập vớI tài khoản oracle và thêm các dòng sau vào cuối tập tin .bash_profile

# Oracle 10g
if [ $USER = "oracle" ]; then
  if [ $SHELL = "/bin/ksh" ]; then
    ulimit -p 16384
    ulimit -n 65536
  else
    ulimit -u 16384 -n 65536
  fi
fi

Cài đặt

Đăng nhập với tào khoản oracle. Nếu đang dùng X emulation thì gán biến môi trường DISPLAY:

DISPLAY=<machine-name>:0.0; export DISPLAY

Khởi động Rapid Install Wizard bằng lệnh như sau:

cd /Stage11i/startCD/Disk1/rapidwiz/
chmod u+x rapidwiz
./rapidwiz

1. Chọn nút “Next” trên màn hình welcome

image

2. Chấp nhận tùy chọn mặc định “Install Oracle Applications Release 12” bằng cách chọn nút “Next”.

image

3. Chọn “Decline Oracle Connection Tools Agreement”, và chọn nút “Next”.

image

4. Chọn lựa chọn “Create a new configuration”, và chọn nút “Next”.

image

5. Chấp nhận port pool mặc định và nhấn nút “Next”.

image

6. Chọn loại cơ sở dữ liệu “Fresh Database”, nhập tên cơ sở dữ liệu, trong trường hợp này tôi đặt là PLAY, và chọn nút “Next”.

image

7. Chọn lựa chọn “Suite Licensing”, và chọn nút “Next”.

image

8. Chấp nhận các sản phẩm mặc định bằng cách chọn nút “Next”.

image

9. Chọn chức năng quốc gia phù hợp, và chọn nút “Next”.

image

10. Chọn lãnh thổ phù hợp và thông tin tập ký tự sẽ dùng, chọn nút “Next”.

image

11. Kiểm tra các thiết lập cấu hình node, và chọn nút “Next”.

image

12. Chấp nhận thông tin node mặc định bằng cách chọn nút “Next”.

image

13. Đợi quá trình kiểm tra trạng tháI hệ thống hoàn tất.

image

14. Giả sử tất cả các kiểm tra hệ thống đều hợp lệ, chọn nút “Next”.

image

15. Chọn nút “Next” trên màn hình review.

image

16. Chọn nút “Yes” để bắt đầu cài đặt.

image

17. Đơi quá trình giải nén và cài đặt diễn ra khoảng > 1 tiếng

image

18. Giả sử tất cả các kiểm tra sau cài đặt đều thành công, chọn nút “Next”.

image

19. Chọn nút “Finish” để thoát Rapid Install Wizard.

image

Sau khi cài đặt

Điều chỉnh các đường dẫn và lệnh sau đây bằng cách thay thế “play” và “PLAY” với tên cơ sở dữ liệu mà bạn chọn trong khi cài đặt.

Thêm các dòng sau vào tập tin /home/oracle/.bash_profile:

DB_HOME=/u01/oracle/PLAY/db/tech_st/10.2.0; export DB_HOME
APPL_TOP=/u01/oracle/PLAY/apps/apps_st/appl; export APPL_TOP
COMMON_TOP=/u01/oracle/PLAY/inst/apps/PLAY_testapps01; export COMMON_TOP

Để thay đổi môi trường, di chuyển đến thư mục phù hợp và chạy script môi trường như sau:

cd $DB_HOME
. ./PLAY_testapps01.env

Shutdown / Startup

Điều chỉnh các đường dẫn và lệnh sau đây bằng cách thay thế “play” và “PLAY” với tên cơ sở dữ liệu mà bạn chọn trong khi cài đặt.

Để shutdown hệ thống, dùng các lệnh sau:

cd $COMMON_TOP/admin/scripts/
./adstpall.sh apps/apps

cd $DB_HOME
. ./PLAY_testapps01.env
cd $ORACLE_HOME/appsutil/scripts/PLAY_testapps01
./addlnctl.sh stop PLAY
./addbctl.sh stop immediate

Để start hệ thống, dùng các lệnh sau:

cd $DB_HOME
. ./PLAY_testapps01.env
cd $ORACLE_HOME/appsutil/scripts/PLAY_testapps01
./addlnctl.sh start PLAY
./addbctl.sh start

cd $COMMON_TOP/admin/scripts/
./adstrtal.sh apps/apps
./adcmctl.sh start apps/apps

Cổng thông tin Rapid Install Wizard

Khi quá trình cài đặt hoàn tất, Rapid Installation Portal có thể được truy cập thông qua web:

Màn hình của portal như sau:

image

Để thay đổi mật khẩu SYSADMIN làm theo như sau:

  • Đăng nhập trang chủ eBusiness Suite dùng tài khoản SYSADMIN
  • Chọn liên kết “Preferences” (trên cùng bên phải).
  • Nhập mật khẩu cũ và mật khẩu mới.

Thông tin thêm, xem:

Advertisements